𫆲mụt — hòn nổi trên da, đỏ và nóng, tiến tới mưng mủ và vỡ mủ
U+2B1B2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰月荸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mụt
- Nghĩa tiếng Việt
- hòn nổi trên da, đỏ và nóng, tiến tới mưng mủ và vỡ mủ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.