𪷉té — hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó; như ngã
U+2ADC9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪷉 (té, “hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó; như ngã”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 細 (âm Hán Việt “tế”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- té
- Nghĩa tiếng Việt
- hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó; như ngã— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.