𪯛toé — toé; bắn vung ra khắp các phía
U+2ABDB
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱放素. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 攴 PHỘC — đánh khẽ · #66
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- toé
- Nghĩa tiếng Việt
- toé; bắn vung ra khắp các phía— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.