𪭱quét — dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi; dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt
U+2AB71
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌决. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quét
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi; dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.