𪨃chút — cháu đời thứ năm, con của chắt; lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi
U+2AA03
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱小捽. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 小 TIỂU — nhỏ · #42
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chút
- Nghĩa tiếng Việt
- cháu đời thứ năm, con của chắt; lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.