𪢱thơ — tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác
U+2A8B1
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱土卜. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- thơ · thư
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.