𪝮tin — tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra; thông tin (nói tắt)
U+2A76E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰亻詵. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tin
- Nghĩa tiếng Việt
- tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra; thông tin (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.