𩍢roi — que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh; như gioi
U+29362
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰革雷. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 革 CÁCH — da thuộc · #177
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- roi
- Nghĩa tiếng Việt
- que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh; như gioi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.