𨎞ngáo — dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác; như ngoáo
U+2839E
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𨎞 (ngáo, “dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác; như ngoáo”) là chữ hình thanh: bộ XA 車 (xe) biểu nghĩa, chữ 敖 (âm Nôm “nghẹo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 車 XA — xe · #159
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngáo
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác; như ngoáo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.