𨄸đỉnh — phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng; điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình
U+28138
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷𣇄. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đỉnh
- Nghĩa tiếng Việt
- phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng; điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.