𨁬duỗi — tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co
U+2806C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷伸. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- duỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.