𨁘choải — mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía; có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân
U+28058
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱扯足. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- choải · choái · choãi · choại
- Nghĩa tiếng Việt
- mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía; có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.