𧅬men — chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học; rượu
U+2716C
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰菓蛮. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- men
- Nghĩa tiếng Việt
- chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học; rượu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.