𧀭phèn — tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat; phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn
U+2702D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹樊. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phèn
- Nghĩa tiếng Việt
- tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat; phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.