𦵠hẹ — cây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc
U+26D60
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦵠 (hẹ, “cây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 係 (âm Nôm “hệ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hẹ
- Nghĩa tiếng Việt
- cây cùng họ với hành, lá dẹt và dài, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.