𦰢nưa — loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa; con trăn to
U+26C22
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹⿰月阝. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nưa
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa; con trăn to— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.