𦟉còm — gầy và có vẻ còi cọc; ít ỏi, nhỏ bé một cách thảm hại
U+267C9
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰月疳. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- còm
- Nghĩa tiếng Việt
- gầy và có vẻ còi cọc; ít ỏi, nhỏ bé một cách thảm hại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.