𦛉đéo — giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)
U+266C9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𦛉 (đéo, “giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 吊 (âm Nôm “điếu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đéo
- Nghĩa tiếng Việt
- giao hợp (thường dùng để chửi thề với ý thô tục); nghĩa như không, chẳng (với ý thô tục)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.