𦗽điếc
U+265FD
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦗽 (điếc, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 𤷭 (âm Nôm “điếc”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- điếc
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.