𥽄thúng — đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng; lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng
U+25F44
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰米綂. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 米 MỄ — gạo · #119
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thúng
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng; lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.