𥷧trạc — sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng; khoảng, độ (tuổi nào đó)
U+25DE7
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥷧 (trạc, “sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng; khoảng, độ (tuổi nào đó)”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 濯 (âm Nôm “trạc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trạc
- Nghĩa tiếng Việt
- sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng; khoảng, độ (tuổi nào đó)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.