𥴚gầu — bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại; thịt lẫn mỡ ở ngực bò
U+25D1A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱竹臯. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gầu
- Nghĩa tiếng Việt
- bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại; thịt lẫn mỡ ở ngực bò— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.