𥯋manh — rách rưới
U+25BCB
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱竹明. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- manh · mành · mánh · mảnh · vành
- Nghĩa tiếng Việt
- rách rưới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.