𥣽chuỗi — nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung
U+258FD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰稚串. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.