𥖔sạn — đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; bụi, cát hay đất trên đồ đạc
U+25594
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𥖔 (sạn, “đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; bụi, cát hay đất trên đồ đạc”) là chữ hình thanh: bộ THẠCH 石 (đá) biểu nghĩa, chữ 棧 (âm Nôm “sàn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sạn
- Nghĩa tiếng Việt
- đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; bụi, cát hay đất trên đồ đạc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.