𥐈số — từ dùng để đếm; chữ số nói tắt
U+25408
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𥐈 (số, “từ dùng để đếm; chữ số nói tắt”) là chữ hình thanh: bộ THỈ 矢 (mũi tên) biểu nghĩa, chữ 数 (âm Hán Việt “số”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 矢 THỈ — mũi tên · #111
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- số
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng để đếm; chữ số nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.