𥍒chăm — (hay; có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn
U+25352
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰目䉞. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chăm
- Nghĩa tiếng Việt
- (hay; có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.