𥌦lén — i p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; lẻn
U+25326
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𥌦 (lén, “i p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; lẻn”) là chữ hình thanh: bộ MỤC 目 (mắt) biểu nghĩa, chữ 輦 (âm Hán Việt “liễn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 目 MỤC — mắt · #109
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lén
- Nghĩa tiếng Việt
- i p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; lẻn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.