𤹖hen — bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản
U+24E56
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𤹖 (hen, “bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 軒 (âm Hán Việt “hiên”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hen
- Nghĩa tiếng Việt
- bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.