𤷰bủng — nói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu; tình trạng trái cây hư, thối, nhũn trong ruột
U+24DF0
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿸疒奉. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bủng
- Nghĩa tiếng Việt
- nói mặt xị, nhợt nhạt vì ốm lâu, thiếu máu; tình trạng trái cây hư, thối, nhũn trong ruột— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.