𤍄tỏ — sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn)
U+24344
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤍄 (tỏ, “sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn)”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 祖 (âm Hán Việt “tổ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.