𤀔ẩm — thấm nước hoặc chứa nhiều nước
U+24014
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤀔 (ẩm, “thấm nước hoặc chứa nhiều nước”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 飲 (âm Nôm “ẩm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ẩm
- Nghĩa tiếng Việt
- thấm nước hoặc chứa nhiều nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.