𣱰rắm — hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn
U+23C70
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿹气韱. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 气 KHÍ — hơi · #84
- Số nét
- 21
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rắm
- Nghĩa tiếng Việt
- hơi ở ruột thoát ra qua hậu môn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.