𣭯ria — ven, bên cạnh; râu mọc ở mép
U+23B6F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺毛夷. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 毛 MAO — lông · #82
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ria
- Nghĩa tiếng Việt
- ven, bên cạnh; râu mọc ở mép— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.