𢷹chèn — vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác
U+22DF9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢷹 (chèn, “vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 廛 (âm Nôm “chiền”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chèn · gìn
- Nghĩa tiếng Việt
- vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.