𢯒bóp — nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi; lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể
U+22BD2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰扌芣. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bóp
- Nghĩa tiếng Việt
- nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi; lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.