𡞗bóng — món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; vùng bị che khuất ánh sáng
U+21797
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰女奉. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bóng
- Nghĩa tiếng Việt
- món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng; vùng bị che khuất ánh sáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.