𡜒lồn — (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ
U+21712
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰女存. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lồn
- Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.