𡑩nẻo — lối đi, đường đi về một phía nào đó; lúc, thuở
U+21469
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡑩 (nẻo, “lối đi, đường đi về một phía nào đó; lúc, thuở”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 裊 (âm Hán Việt “niểu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nẻo
- Nghĩa tiếng Việt
- lối đi, đường đi về một phía nào đó; lúc, thuở— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.