𡍝nùi — mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách
U+2135D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡍝 (nùi, “mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 芮 (âm Hán Việt “nhuế”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nùi
- Nghĩa tiếng Việt
- mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.