𠱶vổ — (Phương ngữ) Như vẩu
U+20C76
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰口宇. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vổ
- Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) Như vẩu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.