𠇼hùa — làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt; theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc
U+201FC
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰亻乎. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 人 NHÂN — người · #9
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hùa
- Nghĩa tiếng Việt
- làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt; theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.