乏U+4E4F
phạp · băm · bướm · bượp · bấp · bập · bợm · mạp · mấp · mập · mắp · mặp · phím · phúp · phập · phặp · phốp · phụp · vặp
Bộ phiệt · 5 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phiệt · 5 nét
Bộ nữ · 7 nét