工U+5DE5
công · cong · cung · cuông · còng · cồng · gồng · trong
Bộ công · 3 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ công · 3 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 14 nét
Bộ kim · 18 nét